Đường dây nóng: 0978870287
chonggia389@gmail.com
21/05/2019
Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) dẫn số liệu thống kê từ Tổng cục Hải quan cho biết, xuất khẩu chè của Việt Nam trong tháng 4/2019 đạt 9,4 nghìn tấn, trị giá 15,9 triệu USD, giảm 1,5% về lượng, nhưng tăng 3,8% về trị giá so với cùng kỳ năm 2018. 
Lũy kế 4 tháng đầu năm 2019, xuất khẩu chè đạt 36 nghìn tấn, trị giá 62,6 triệu USD, tăng 3,4% về lượng và tăng 15,1% về trị giá so với cùng kỳ năm 2018. Đáng chú ý, giá xuất khẩu bình quân mặt hàng chè trong tháng 4/2019 đạt 1.699,8 USD/tấn, tăng 5,4% so với cùng kỳ năm 2018. Giá xuất khẩu bình quân mặt hàng chè trong 4 tháng đầu năm 2019 đạt 1.737,1 USD/tấn, tăng 11,3% so với cùng kỳ năm 2018.
Trong 4 tháng đầu năm 2019 mặt hàng chè xuất khẩu sang thị trường Pakistan tăng mạnh cả về lượng và trị giá so với cùng kỳ năm 2018. Tỷ trọng xuất khẩu chè sang thị trường này tăng thêm 10,2% so với cùng kỳ năm 2018. Giá xuất khẩu bình quân mặt hàng chè sang thị trường Pakistan đạt 1.961,9 USD/tấn, giảm 9,1% so với 4 tháng đầu năm 2018.
Theo sau là thị trường Đài Loan đạt 10,6 nghìn tấn, trị giá 20,9 triệu USD, tăng 10% về lượng và 14,4% về trị giá, giá xuất khẩu bình quân mặt hàng chè sang thị trường Đài Loan đạt 1.515,3 USD/tấn, tăng 4% so với cùng kỳ năm 2018.
Đáng chú ý, mặc dù lượng chè xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc giảm mạnh trong 4 tháng đầu năm 2019, nhưng giá xuất khẩu bình quân mặt hàng chè sang thị trường này tăng rất mạnh. Theo đó, trị giá xuất khẩu chè sang Trung Quốc đạt 7 triệu USD, tăng 94% so với cùng kỳ năm 2018.
Giá chè xuất khẩu bình quân của cả nước năm 2018 tăng 4,9% so với năm 2017 và trong quý 1/2019 (đạt 1.727 USD/tấn) tăng 11% so với quý 1/2018 - đây là thành quả của các doanh nghiệp Việt Nam trong quá trình nỗ lực cơ cấu lại sản phẩm chè xuất khẩu, chú trọng vào các sản phẩm chè đặc sản và sản phẩm mới.
PV
13/04/2026
12/04/2026
09/04/2026
31/03/2026
28/03/2026
28/03/2026
28/03/2026
28/03/2026
22/03/2026
10/02/2026
08/02/2026
28/01/2026
26/12/2025
19/10/2025
15/10/2025
11/10/2025
10/10/2025
10/10/2025
09/10/2025
01/10/2025
15/04/2026
13/04/2026
10/04/2026
10/04/2026
09/04/2026
09/04/2026
08/04/2026
